KHOA HÓA SINH

KHOA HÓA SINH

Tên Tiếng Việt: Khoa Hóa Sinh

Tên tiếng anh: Biochemistry Department

Địa chỉ: Tầng 3 nhà B – Bệnh viện Nhi Thanh Hóa, số 3, đường Quang Trung, Phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa

Email: khoahoasinhbvnth@gmail.com

Điện thoại: 02373.953.953 số máy lẻ: 376

  1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

Khoa Sinh Hóa được thành lập tháng 3 năm 2019 theo Quyết định số: 228/QĐ-SYT ngày 28 tháng 03 năm 2019 của Giám đốc Sở Y tế Thanh Hóa trên cơ sở tách ra từ khoa Sinh Hóa – Huyết Học. Đến tháng 10 năm 2020 khoa Sinh Hóa chính thức đi vào hoạt động độc lập với con người và trang thiết bị riêng. Từ khi thành lập tới nay, được sự quan tâm đầu tư đúng hướng của Ban Giám đốc Bệnh viện qua các thời kỳ, khoa đã và đang từng bước trở thành khoa mũi nhọn về xét nghiệm hóa sinh – miễn dịch nhi khoa trong tỉnh và trong khu vực. Với đội ngũ y bác sỹ, kỹ thuật viên được đào tạo bài bản, chuyên sâu, trang thiết bị hiện đại, khoa đang ngày càng nâng cao chất lượng xét nghiệm để đáp ứng nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh cho nhân dân.

  1. CƠ CẤU TỔ CHỨC

Nhân sự hiện tại của khoa có 14 CBCNVC bao gồm:

Trưởng khoa: Ths. Trịnh Xuân Sơn

KTV trưởng khoa: CKI. Hoàng Khắc Lượng

Cử nhân xét nghiệm đại học: 02

Cử nhân xét nghiệm cao đẳng: 06

Cao đẳng điều dưỡng: 03

Y công: 01

Sơ đồ tổ chức công việc:

Tập thể khoa Hóa sinh

 

III. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ

– Thực hiện các xét nghiệm chuyên ngành Sinh hóa phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh, nghiên cứu khoa học, huấn luyện đào tạo. Cung cấp cho khách hàng các dịch vụ xét nghiệm đảm bảo chất lượng theo phân tuyến của Bệnh viện Nhi khoa hạng I.

– Tổ chức huấn luyện, đào tạo cho học viên của các nhà trường, các đơn vị trong và ngoài tỉnh, các đối tượng theo nhu cầu.

– Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, phát triển các kỹ thuật mới.

– Thực hiện chuyển giao quy trình kỹ thuật cho tuyến dưới theo đúng chuyên ngành được phân công.

– Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Giám đốc Bệnh viện.

  1. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

 

 

  HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM  
HÓA SINH ĐIỆN GIẢI MIỄN DỊCH KHÍ MÁU NƯỚC TIỂU XN CÁC LOẠI DỊCH
HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN: COBASS 6000; AU480; AU640 HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN: COBASS E601; E411; ACESS2 HỆ THỐNG KM TỰ ĐỘNG: PRIME START; GEM 3000 HỆ THỐNG NT TỰ ĐỘNG: U601; NAQ-HUMAN HỆ THỐNG XN DỊCH NÃO TỦY; DỊCH CÁC MÀNG
THỰC HIỆN CÁC XN THƯỜNG QUY: Glucose; ure; creatine; acid uric; calci TP; sắt; điện giải đồ: Na, K, Cl

Tim mạch: CK-Nac; CK-MB

Chức năng gan: GOT; GPT; Bilirubin

XN mỡ máu: Cholesterol, triglycerit…

Đo hoạt độ men G6DP….

THỰC HIỆN CÁC XN MIỄN DỊCH: XN TUYẾN GIÁP: T3; FT4; TSH

HORMONE: Estradiol; FSH; LH; Testoterol…

HORMON TUYẾN THƯỢNG THẬN: Cortisol; ACTH

XN NHIỄM TRÙNG: Procalcitonin

XN CÒI XƯƠNG: Vitamin D3; PTH

XN TIM MẠCH: Troponin I; Pro-BNP

….

THỰC HIỆN CÁC XN KHÍ MÁU: pH; pCO2; pO2; SO2; HCO3;

Lactat; glucose….

XN nước tiểu tự động 12 thông số: protein; glucose; pH; tỷ trọng; hồng cầu; bạch cầu…

Soi tươi đánh giá các loại cặn nước tiểu

Định lượng các thành phần nước tiểu

Định lượng protein các loại dịch;

Phản ứng rivalta; phản ứng pandy

Định lượng các ion dịch

…..

 

Một số hình ảnh máy và trang thiết bị tại khoa

Máy sinh hóa tự động AU480, AU640

Hệ thống máy hóa sinh – miễn dịch tự động Cobas 6000

Hệ thống xét nghiệm nước tự động U601

Hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động Cobass E411

 

Hệ thống khí máu tự động

  1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN

Tiếp tục hoàn thiện các kỹ thuật đã triển khai

Hoàn thiện hồ sơ – quy trình để đăng ký chương trình ISO 15189 trong thời gian tới.

Thực hiện thêm các xét nghiệm chuyên sâu về: Định lượng vi chất dinh dưỡng, định lượng các độc chất, định lượng các chất gây dị ứng……